MÁY LẠNH ASANZO 1.0HP K10AS99 INVERTER R410

MÁY LẠNH ASANZO 1.0HP K10AS99 INVERTER R410

5,100,000₫
Thương hiệu ASANZO
Mã SP K10AS99

Chính sách bán hàng

MÔ TẢ SẢN PHẨM
Thiết kế trang nhã, hiện đại

Máy Lạnh Inverter Asanzo K10AS99 sở hữu thiết kế đơn giản, gọn gàng nhưng không kém phần đẹp mắt với tông màu trắng hiện đại. Cùng với đó, mặt nạ của máy được làm từ chất liệu cao cấp, trơn láng, không chỉ mang đến vẻ sang trọng mà còn hạn chế bám bụi và giúp bạn dễ dàng vệ sinh cho máy hơn.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng hiệu quả

Đặc biệt, máy được trang bị công nghệ Smart Inverter của Asanzo có khả năng thay đổi tốc độ để duy trì nhiệt độ mong muốn giúp tiết kiệm điện năng so với máy lạnh thông thường, tiêu thụ điện trung bình chỉ 0.94kW/h.

Phân hủy chất độc hại

Máy Lạnh Asanzo K10AS99 có khả năng phân hủy, khử chất độc hại (Gas , Xăng , Khí CO2), đạt hiệu quả tối ưu đến 90% trong vòng chỉ 30 phút, giúp giải phóng 1 lượng Vitamin C vào không khí, không những mang lại bầu không khí trong lành mà còn giúp da mềm mại và giảm stress. Cùng với đó, với công nghệ virus Doctor và màng lưới lọc giúp loại bỏ các chất có hại, chất gây kích ứng trong không khí.

Màng tản nhiệt mạ vàng không rỉ

Thiết bị sử dụng màng tản nhiệt cục nóng và cục lạnh được mạ vàng không rỉ, giúp máy có độ bền cao và là sự lựa chọn phù hợp cho các khu vực bị ô nhiễm cao hoặc chịu ảnh hưởng từ gió biển.

Mát lạnh nhanh chóng với chế độ làm lạnh tức thì

Asanzo K10AS99 sẽ nhanh chóng làm mát căn phòng của bạn nhờ Turbo làm lạnh công suất lớn. Với công nghệ này, máy lạnh sẽ hạ nhanh nhiệt độ nhờ tốc độ quạt được tăng cường. Ngoài ra, hai lá đảo 4 chiều, làm lạnh nhanh mọi nơi trong phòng và giúp tuổi thọ sử dụng được kéo dài.

Nhiều tiện ích thiết thực

Máy lạnh Asanzo với công suất 1 HP, có thể làm lạnh những diện tích dưới 15 m2 như phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ,… nhanh chóng. Ngoài ra máy lạnh sẽ ghi nhớ những thông số mà bạn cài đặt, và khi có điện lại, máy sẽ tự động vận hành theo các cài đặt đó. Không những thế, máy còn có chế độ gió tùy chỉnh điều khiển lên xuống, chức năng hẹn giờ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Nguồn điện

  • Điện áp định mức (V~) : 220 - 240
  • Tần số định mức (Hz) : 50
  • Pha : 1

Công suất

  • Công suất làm lạnh (W) : 2,600
  • Công suất làm lạnh (Btu/h) : 9,000
  • Lưu lượng không khí (m3/h) : 550
  • Công suất định mức nguồn (W) : 870
  • Dòng điện tiêu thụ định mức (A) : 4

Dàn lạnh

  • Độ ồn dB(A) : 41 ~ 50
  • Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) : 820 x 345 x 280
  • Trọng lượng tịnh (kg) : 8
  • Trọng lượng sau đóng gói (kg) : 10

Dàn nóng

  • Độ ồn dB (A) : 52
  • Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) : 780 x 345 x 550
  • Trọng lượng tịnh (kg) : 21
  • Trọng lượng sau đóng gói (kg) : 24.5
  • Loại gas nạp : R410A
  • Trọng lượng gas (g) : 600

Khác

  • Kích thước ống dẫn Gas Min có cách nhiệt (mm) : ϕ 6
  • Kích thước ống dẫn Gas Max có cách nhiệt (mm) : ϕ 9.52
  • Chênh lệch độ cao tối đa (m) : 5
  • Chiều dài đường ống tối đa (m) : 15